熟人 (shúrén, Hán Việt: thục nhân) nghĩa là người quen; bạn bè. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
熟 thục · 5 từ
熟悉shúxīquen thuộc成熟chéngshútrưởng thành熟练shúliànthành thạo耳熟能详ěrshúnéngxiángđiều gì nghe thường xuyên có thể…