Tâm HSK

独唱

dúchàng
độc xướng
(trong ca hát) đơn ca; hát solo

独唱 (dúchàng, Hán Việt: độc xướng) nghĩa là (trong ca hát) đơn ca; hát solo. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

独 độc · 13 từ

唱 xướng · 7 từ