Tâm HSK

率

lǜ
suất
tỉ lệ; tần suất

率 (lǜ, Hán Việt: suất) nghĩa là tỉ lệ; tần suất. Đây là từ vựng HSK 6.

Các nghĩa và cách đọc

  • lǜ tỉ lệ; tần suất
  • shuài dẫn dắt; chỉ huy; bộp chộp

Cụm từ thường gặp có 率

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

率 suất · 15 từ