用品 (yòngpǐn, Hán Việt: dụng phẩm) nghĩa là đồ dùng; sản phẩm; hàng hóa. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 用品
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
用 dụng · 53 từ
不用bùyòngkhông cần信用卡xìnyòngkǎthẻ tín dụng有用yǒuyònghữu ích常用chángyòngđược sử dụng phổ biến使用shǐyòngsử dụng作用zuòyòngtác động đến费用fèiyòngchi phí用于yòngyúsử dụng trong