胆怯 (dǎnqiè, Hán Việt: đảm khiếp) nghĩa là sợ sệt; nhút nhát; nhát gan. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
胆怯 (dǎnqiè, Hán Việt: đảm khiếp) nghĩa là sợ sệt; nhút nhát; nhát gan. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.