胆小 (dǎnxiǎo, Hán Việt: đảm tiểu) nghĩa là nhát gan; nhút nhát. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 胆小
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
胆 đảm · 7 từ
大胆dàdǎnliều lĩnh胆子dǎnzisự can đảm胆怯dǎnqièsợ sệt提心吊胆tíxīndiàodǎnrất sợ hãi và lo lắng壮胆zhuàngdǎnlấy dũng khí