艰苦奋斗 (jiānkǔfèndòu, Hán Việt: gian khổ phấn đấu) nghĩa là phấn đấu gian khổ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
艰 gian · 6 từ
艰苦jiānkǔkhó khăn艰难jiānnánkhó khăn艰辛jiānxīngian khổ艰巨jiānjùkhó khăn gian khổ艰险jiānxiǎnkhó khăn và nguy hiểm
苦 khổ · 19 từ
辛苦xīnkǔmệt nhọc痛苦tòngkǔđau đớn艰苦jiānkǔkhó khăn酸甜苦辣suāntiánkǔlàchua, ngọt, đắng và cay nóng苦难kǔnànkhổ nạn苦恼kǔnǎophiền muộn刻苦kèkǔchăm chỉ受苦shòukǔchịu khổ
奋 phấn · 8 từ
兴奋xīngfènphấn khích奋斗fèndòuphấn đấu勤奋qínfènchăm chỉ奋力fènlìlàm hết sức mình振奋zhènfènphấn chấn兴奋剂xīngfènjìchất kích thích奋勇fènyǒngkhông nao núng