花卉 (huāhuì, Hán Việt: hoa hủy) nghĩa là hoa và cây cảnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
花卉 (huāhuì, Hán Việt: hoa hủy) nghĩa là hoa và cây cảnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.