Tâm HSK

获

huò
hoạch
(văn học) bắt; thu giữ; (văn học) nhận được; đạt được; giành được

获 (huò, Hán Việt: hoạch) nghĩa là (văn học) bắt; thu giữ; (văn học) nhận được; đạt được; giành được. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 获

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

获 hoạch · 9 từ