Tâm HSK

好事

hǎoshì
hảo sự
hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "thật là một việc…

好事 (hǎoshì, Hán Việt: hảo sự) nghĩa là hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "thật là một việc…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • hǎo shì hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "thật là một việc…
  • hào shì thích xen vào việc người khác

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

好 hảo · 56 từ

事 sự · 57 từ