Tâm HSK

觉醒

juéxǐng
giác tỉnh
thức tỉnh; nhận ra; tỉnh ngộ

觉醒 (juéxǐng, Hán Việt: giác tỉnh) nghĩa là thức tỉnh; nhận ra; tỉnh ngộ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

觉 giác · 16 từ

醒 tỉnh · 8 từ