Tâm HSK

发觉

fājué
phát giác
nhận ra; phát hiện; hiểu ra

发觉 (fājué, Hán Việt: phát giác) nghĩa là nhận ra; phát hiện; hiểu ra. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

发 phát · 77 từ

觉 giác · 16 từ