诊所 (zhěnsuǒ, Hán Việt: chẩn sở) nghĩa là phòng khám. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
诊 chẩn · 7 từ
诊断zhěnduànchẩn đoán门诊ménzhěndịch vụ ngoại trú急诊jízhěncấp cứu hoặc nhận điều trị y tế k…确诊quèzhěnchẩn đoán xác định就诊jiùzhěnđi khám bác sĩ会诊huìzhěnhội chẩn