Tâm HSK

试

shì
thí
thử; thí nghiệm; thi

试 (shì, Hán Việt: thí) nghĩa là thử; thí nghiệm; thi. Đây là từ vựng HSK 3.

Câu ví dụ với 试

明天考试,你准备好了吗?
míng tiān kǎo shì, nǐ zhǔn bèi hǎo le ma?
Mai thi rồi, bạn chuẩn bị xong chưa?
考试以后我们去喝咖啡吧。
kǎo shì yǐ hòu wǒ men qù hē kā fēi ba。
Thi xong mình đi uống cà phê nhé.
好!对了,明天几点考试?
hǎo! duì le, míng tiān jǐ diǎn kǎo shì?
Được! À phải rồi, mai mấy giờ thi?
离考试还有一个星期呢。
lí kǎo shì hái yǒu yí gè xīng qī ne。
Còn một tuần nữa mới thi mà.
考试怎么样?题多吗?
kǎo shì zěn me yàng? tí duō ma?
Bài thi thế nào? Nhiều câu không?

Cụm từ thường gặp có 试

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

试 thí · 17 từ