Tâm HSK

诚意

chéngyì
thành ý
sự chân thành; thiện chí

诚意 (chéngyì, Hán Việt: thành ý) nghĩa là sự chân thành; thiện chí. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 诚意

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

诚 thành · 10 từ

意 ý · 62 từ