Tâm HSK

调度

diàodù
điều độ
điều phối (xe cộ, nhân viên, v.v.); lên lịch; quản lý

调度 (diàodù, Hán Việt: điều độ) nghĩa là điều phối (xe cộ, nhân viên, v.v.); lên lịch; quản lý. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

调 điều · 25 từ

度 độ · 37 từ