跟踪 (gēnzōng, Hán Việt: cân tung) nghĩa là theo dõi dấu vết; theo sát; bám đuôi. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
跟 cân · 6 từ
跟随gēnsuíđi theo跟前gēnqiánphía trước高跟鞋gāogēnxiégiày cao gót跟不上gēnbushàngkhông thể theo kịp跟上gēnshàngtheo kịp