跟不上 (gēnbushàng, Hán Việt: cân bất thượng) nghĩa là không thể theo kịp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
跟 cân · 6 từ
跟踪gēnzōngtheo dõi dấu vết跟随gēnsuíđi theo跟前gēnqiánphía trước高跟鞋gāogēnxiégiày cao gót跟上gēnshàngtheo kịp
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được