高跟鞋 (gāogēnxié, Hán Việt: cao cân hài) nghĩa là giày cao gót. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
高 cao · 50 từ
高中gāozhōngcấp ba, trung học phổ thông高兴gāoxìngvui提高tígāonâng cao身高shēngāochiều cao高铁gāotiěđường sắt cao tốc高速gāosùtốc độ cao高于gāoyúlớn hơn高温gāowēnnhiệt độ cao
跟 cân · 6 từ
跟踪gēnzōngtheo dõi dấu vết跟随gēnsuíđi theo跟前gēnqiánphía trước跟不上gēnbushàngkhông thể theo kịp跟上gēnshàngtheo kịp