Tâm HSK

过早

guòzǎo
quá tảo
quá sớm; không đúng lúc; (tiếng địa phương) ăn sáng; bữa sáng

过早 (guòzǎo, Hán Việt: quá tảo) nghĩa là quá sớm; không đúng lúc; (tiếng địa phương) ăn sáng; bữa sáng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

过 quá · 50 từ

早 tảo · 19 từ