随 (suí, Hán Việt: tùy) nghĩa là theo; tuân theo; thay đổi theo.... Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 随
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
随 (suí, Hán Việt: tùy) nghĩa là theo; tuân theo; thay đổi theo.... Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.