Tâm HSK

随

suí
tùy
theo; tuân theo; thay đổi theo...

随 (suí, Hán Việt: tùy) nghĩa là theo; tuân theo; thay đổi theo.... Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 随

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

随 tùy · 16 từ