Tâm HSK

随手

suíshǒu
tùy thủ
một cách tiện lợi; không thêm rắc rối; tiện tay

随手 (suíshǒu, Hán Việt: tùy thủ) nghĩa là một cách tiện lợi; không thêm rắc rối; tiện tay. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

随 tùy · 16 từ

手 thủ · 72 từ