Tâm HSK

随机

suíjī
tùy cơ
theo tình huống; thực dụng; ngẫu nhiên

随机 (suíjī, Hán Việt: tùy cơ) nghĩa là theo tình huống; thực dụng; ngẫu nhiên. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

随 tùy · 16 từ

机 cơ · 52 từ