难怪 (nánguài, Hán Việt: nan quái) nghĩa là thảo nào; không có gì ngạc nhiên (rằng). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 难怪
难怪我一直咳嗽。估计明天也好不了。
nán guài wǒ yì zhí ké sou。 gū jì míng tiān yě hǎo bù liǎo。
Thảo nào em ho mãi. Chắc ngày mai cũng chẳng khá hơn.
难怪你们现在都这么优秀。
nán guài nǐ men xiàn zài dōu zhè me yōu xiù。
Thảo nào bây giờ hai người đều giỏi như vậy.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
难 nan · 32 từ
难过nánguòcảm thấy buồn难题nántívấn đề khó难看nánkànxấu难听nántīngkhó nghe困难kùnnankhó khăn难道nándàochẳng lẽ...难受nánshòucảm thấy không khỏe难忘nánwàngkhó quên