面子 (miànzi, Hán Việt: diện tử) nghĩa là bề mặt ngoài; bên ngoài của cái gì đó; thể diện; sĩ diện. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 面子
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
面 diện · 62 từ
面包miànbāobánh mì里面lǐmiànbên trong上面shàngmiànbên trên, phía trên外面wàimianbên ngoài下面xiàmiànbên dưới面条miàntiáomì sợi后面hòumianphía sau前面qiánmiànphía trước