验证 (yànzhèng, Hán Việt: nghiệm chứng) nghĩa là kiểm tra và xác minh; xác nhận thực nghiệm; xác thực (một lý thuyết). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
验 nghiệm · 11 từ
经验jīngyànkinh nghiệm实验shíyànthí nghiệm试验shìyànthí nghiệm体验tǐyàntrải nghiệm实验室shíyànshìphòng thí nghiệm检验jiǎnyànkiểm tra考验kǎoyànthử thách测验cèyànbài kiểm tra