一方面 (yīfāngmiàn, Hán Việt: nhất phương diện) nghĩa là một mặt. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 一方面
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống
方 phương · 41 từ
地方dìfāngkhu vực方法fāngfǎphương pháp方向fāngxiànghướng方便fāngbiàntiện lợi南方nánfāngphía nam北方běifāngphía bắc东方dōngfāngđông方便面fāngbiànmiànmì ăn liền