Tâm HSK

举措

jǔcuò
cử thố
động thái; hành động; biện pháp

举措 (jǔcuò, Hán Việt: cử thố) nghĩa là động thái; hành động; biện pháp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

举 cử · 20 từ

措 thố · 5 từ