惊慌失措 (jīnghuāngshīcuò, Hán Việt: kinh hoảng thất thố) nghĩa là mất bình tĩnh vì sợ hãi (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
惊 kinh · 19 từ
吃惊chījīngbị giật mình惊喜jīngxǐbất ngờ thú vị惊讶jīngyàkinh ngạc惊人jīngrénkinh ngạc大吃一惊dàchīyījīngrất ngạc nhiên震惊zhènjīngsốc惊奇jīngqíkinh ngạc惊叹jīngtànthán phục kêu lên
慌 hoảng · 7 từ
恐慌kǒnghuānghoảng loạn惊慌jīnghuānghoảng hốt慌乱huāngluàncuống cuồng慌张huāngzhāngbối rối心慌xīnhuānghoảng hốt慌忙huāngmángrất vội vàng
失 thất · 30 từ
失去shīqùmất失败shībàibị đánh bại失望shīwàngthất vọng消失xiāoshībiến mất损失sǔnshīmất mát失误shīwùsai sót失业shīyèthất nghiệp丢失diūshīmất