代 (dài, Hán Việt: đại) nghĩa là thay thế; làm thay cho người khác; thế hệ. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 代
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
代 (dài, Hán Việt: đại) nghĩa là thay thế; làm thay cho người khác; thế hệ. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.