伤 (shāng, Hán Việt: thương) nghĩa là làm bị thương; vết thương; thương tích. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 伤
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
伤 (shāng, Hán Việt: thương) nghĩa là làm bị thương; vết thương; thương tích. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.