Tâm HSK

充电

chōngdiàn
sung điện
sạc (pin); (ví von) nạp lại năng lượng (qua nghỉ ngơi); cập nhật kỹ năng và kiến thức

充电 (chōngdiàn, Hán Việt: sung điện) nghĩa là sạc (pin); (ví von) nạp lại năng lượng (qua nghỉ ngơi); cập nhật kỹ năng và kiến thức. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 充电

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

充 sung · 12 từ

电 điện · 41 từ