Tâm HSK

先

xiān
tiên
trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; tạm thời; hiện tại

先 (xiān, Hán Việt: tiên) nghĩa là trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; tạm thời; hiện tại. Đây là từ vựng HSK 3.

Câu ví dụ với 先

先生,您想吃点儿什么?
xiān shēng, nín xiǎng chī diǎn ér shén me?
Thưa anh, anh muốn ăn gì ạ?
你先看看书吧,我一会儿就来。
nǐ xiān kàn kàn shū ba, wǒ yí huì er jiù lái。
Con đọc sách một lát đi, lát nữa mẹ ra ngay.
好吧,我先去洗手。
hǎo ba, wǒ xiān qù xǐ shǒu。
Thôi được ạ, con đi rửa tay trước.
张先生,您的孩子是男孩子还是女孩子?
zhāng xiān shēng, nín de hái zi shì nán hái zi hái shì nǚ hái zi?
Anh Trương, con anh là con trai hay con gái?
我没看见张先生。
wǒ méi kàn jiàn zhāng xiān shēng。
Tôi không nhìn thấy ông Trương.

Cụm từ thường gặp có 先

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

先 tiên · 16 từ