Tâm HSK

放

fàng
phóng
đặt; để; phát hành

放 (fàng, Hán Việt: phóng) nghĩa là đặt; để; phát hành. Đây là từ vựng HSK 3.

Câu ví dụ với 放

桌子上放着一个手机。
zhuō zi shàng fàng zhe yí gè shǒu jī。
Trên bàn có đặt một chiếc điện thoại.

Cụm từ thường gặp có 放

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

放 phóng · 29 từ