放 (fàng, Hán Việt: phóng) nghĩa là đặt; để; phát hành. Đây là từ vựng HSK 3.
Câu ví dụ với 放
桌子上放着一个手机。
zhuō zi shàng fàng zhe yí gè shǒu jī。
Trên bàn có đặt một chiếc điện thoại.
Cụm từ thường gặp có 放
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.