Tâm HSK

出名

chūmíng
xuất danh
nổi tiếng vì điều gì; trở nên nổi tiếng; tạo dấu ấn

出名 (chūmíng, Hán Việt: xuất danh) nghĩa là nổi tiếng vì điều gì; trở nên nổi tiếng; tạo dấu ấn. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

名 danh · 40 từ