Tâm HSK

分组

fēnzǔ
phân tổ
chia thành nhóm; nhóm (hình thành từ một nhóm lớn hơn); nhóm phụ

分组 (fēnzǔ, Hán Việt: phân tổ) nghĩa là chia thành nhóm; nhóm (hình thành từ một nhóm lớn hơn); nhóm phụ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 分组

这个节目由三个部分组成。
zhè ge jié mù yóu sān gè bù fen zǔ chéng。
Tiết mục này gồm ba phần.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

分 phân · 57 từ

组 tổ · 10 từ