反 (fǎn, Hán Việt: phản) nghĩa là ngược; lộn ngược; lộn trái. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 反
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
反 (fǎn, Hán Việt: phản) nghĩa là ngược; lộn ngược; lộn trái. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.