Tâm HSK

反

fǎn
phản
ngược; lộn ngược; lộn trái

反 (fǎn, Hán Việt: phản) nghĩa là ngược; lộn ngược; lộn trái. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 反

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

反 phản · 29 từ