Tâm HSK

发病

fābìng
phát bệnh
(bệnh) phát sinh; (người) bị bệnh; đổ bệnh; khởi phát (tình trạng y tế)

发病 (fābìng, Hán Việt: phát bệnh) nghĩa là (bệnh) phát sinh; (người) bị bệnh; đổ bệnh; khởi phát (tình trạng y tế). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

发 phát · 77 từ

病 bệnh · 22 từ