Tâm HSK

同行

tóngháng
đồng hành
người cùng nghề; cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực

同行 (tóngháng, Hán Việt: đồng hành) nghĩa là người cùng nghề; cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực. Đây là từ vựng HSK 6.

Các nghĩa và cách đọc

  • tóng háng người cùng nghề; cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực
  • tóng xíng đồng hành

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

同 đồng · 43 từ

行 hành · 58 từ