呼风唤雨
hūfēnghuànyǔ
hô phong hoán vũ
gọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật; nghĩa bóng: gây rắc rối
呼风唤雨 (hūfēnghuànyǔ, Hán Việt: hô phong hoán vũ) nghĩa là gọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật; nghĩa bóng: gây rắc rối. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
呼 hô · 12 từ
打招呼dǎzhāohuchào hỏi bằng lời nói hoặc hành đ…呼吸hūxīthở称呼chēnghugọi招呼zhāohugọi欢呼huānhūcổ vũ cho呼吁hūyùkêu gọi呼唤hūhuàngọi to呼声hūshēngtiếng hô
风 phong · 41 từ
风景fēngjǐngphong cảnh风格fēnggéphong cách风险fēngxiǎnrủi ro风俗fēngsúphong tục xã hội一路顺风yīlùshùnfēngchúc lên đường bình an风光fēngguāngcảnh台风táifēngphong thái trên sân khấu, dáng vẻ通风tōngfēngthông thoáng