Tâm HSK

干

gān
kiền
khô; thức ăn khô; trống rỗng; rỗng tuếch

干 (gān, Hán Việt: kiền) nghĩa là khô; thức ăn khô; trống rỗng; rỗng tuếch. Đây là từ vựng HSK 3.

Các nghĩa và cách đọc

  • gān khô; thức ăn khô; trống rỗng; rỗng tuếch
  • gàn thân cây; phần chính của cái gì; quản lý

Cụm từ thường gặp có 干

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

干 kiền · 22 từ