弄虚作假 (nòngxūzuòjiǎ, Hán Việt: lộng hư tác giả) nghĩa là lừa dối (thành ngữ); bằng thủ đoạn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
弄 lộng · 4 từ
虚 hư · 11 từ
虚心xūxīncởi mở谦虚qiānxūkhiêm tốn虚假xūjiǎgiả dối虚拟xūnǐtưởng tượng虚伪xūwěigiả dối空虚kōngxūtrống rỗng虚弱xūruòyếu虚构xūgòubịa đặt
作 tác · 44 từ
工作gōngzuòlàm việc作业zuòyèbài tập về nhà工作日gōngzuòrìngày làm việc作为zuòwéihành vi作用zuòyòngtác động đến作品zuòpǐntác phẩm动作dòngzuòchuyển động作者zuòzhětác giả