式 (shì, Hán Việt: thức) nghĩa là loại; hình thức; mẫu. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 式
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
式 (shì, Hán Việt: thức) nghĩa là loại; hình thức; mẫu. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.