微笑 (wēixiào, Hán Việt: vi tiếu) nghĩa là cười; mỉm cười. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
微 vi · 14 từ
稍微shāowēimột chút轻微qīngwēinhẹ微妙wēimiàotinh tế微波炉wēibōlúlò vi sóng微弱wēiruòyếu微型wēixíngthu nhỏ细微xìwēinhỏ bé微不足道wēibùzúdàokhông đáng kể