Tâm HSK

心事

xīnshì
tâm sự
mối lo trong lòng; sự lo lắng

心事 (xīnshì, Hán Việt: tâm sự) nghĩa là mối lo trong lòng; sự lo lắng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

心 tâm · 105 từ

事 sự · 57 từ