快车 (kuàichē, Hán Việt: khoái xa) nghĩa là chuyến nhanh (tàu, xe buýt, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
快 khoái · 18 từ
快乐kuàilèvui vẻ快要kuàiyàosắp, sắp sửa凉快liángkuaimát mẻ快速kuàisùnhanh赶快gǎnkuàinhanh chóng愉快yúkuàivui tươi加快jiākuàităng tốc快递kuàidìchuyển phát nhanh