恰好 (qiàhǎo, Hán Việt: kháp hảo) nghĩa là hoá ra; tình cờ may mắn; (về số lượng, thời gian, kích thước, v.v.) vừa đủ. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
恰 kháp · 7 từ
恰恰qiàqiàchính xác恰当qiàdàngthích hợp恰恰相反qiàqiàxiāngfǎnhoàn toàn ngược lại恰到好处qiàdàohǎochùvừa hoàn hảo恰巧qiàqiǎotình cờ恰如其分qiàrúqífènthích hợp