恰如其分 (qiàrúqífèn, Hán Việt: kháp như kì phân) nghĩa là (thành ngữ) thích hợp; đúng; chuẩn xác. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
恰 kháp · 7 từ
恰恰qiàqiàchính xác恰当qiàdàngthích hợp恰好qiàhǎohoá ra恰恰相反qiàqiàxiāngfǎnhoàn toàn ngược lại恰到好处qiàdàohǎochùvừa hoàn hảo恰巧qiàqiǎotình cờ
如 như · 29 từ
如果rúguǒnếu比如bǐrúví dụ不如bùrúkhông bằng例如lìrúví dụ如何rúhénhư thế nào如此rúcǐnhư thế如今rújīnngày nay假如jiǎrúnếu
其 kì · 17 từ
其他qítākhác其实qíshíthực ra其中qízhōngtrong số尤其yóuqíđặc biệt其次qícìtiếp theo其余qíyúphần còn lại极其jíqícực kỳ与其yǔqíthay vì... (dùng trong cấu trúc d…