Tâm HSK

情节

qíngjié
tình tiết
tình tiết; cốt truyện

情节 (qíngjié, Hán Việt: tình tiết) nghĩa là tình tiết; cốt truyện. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

情 tình · 52 từ

节 tiết · 32 từ