挫折 (cuòzhé, Hán Việt: tỏa chiết) nghĩa là thất bại; đảo ngược; kiểm tra. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
挫折 (cuòzhé, Hán Việt: tỏa chiết) nghĩa là thất bại; đảo ngược; kiểm tra. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.